Dịch

notarially

trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Theo phương thức công chứng; bởi một công chứng viêntrạng từkhông so sánh (not comparable)In a notarial manner; by a notary.

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI