Nghĩa chính
Thêm 11 nghĩa- Na Uydanh từ riêngA country in Scandinavia in Northern Europe. Official name: Kingdom of Norway.
- Tên cũ khu phố Torontodanh từ riêngThe former name of a neighbourhood in Toronto, Ontario, Canada, now Upper Beaches.
- Định cư ở Prince Edward Islanddanh từ riêngA settlement in Prince Edward Island, Canada.
- Chuột Norwaydanh từEllipsis of Norway rat.
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- NorwayDạng gốc (base form)
- NorwaysSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| norway lobsterdanh từ | danh từ | Tôm hùm Nephrops norvegicus |
| norway mapledanh từ | danh từ | Phong na uy |
| norway ratdanh từ | danh từ | Chuột nâu |
| norway sprucedanh từ | danh từ | Vân sam Na Uy |
| Kingdom of Norwaydanh từ riêng | danh từ riêng | Vương quốc Na Uy |
| New Norwaydanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng ở Alberta, Canada |
| Norway-plusdanh từ | danh từ | Đề xuất về một giải pháp hậu Brexit sẽ bao gồm việc trở thành thành viên của Hiệp hội Thương mại Tự do Châu Âu (EFTA) và Khu vực Kinh tế Châu Âu với tư cách là một quốc gia thành viên EFTA, kết hợp với một liên minh hải quan riêng biệt với Liên minh Châu Âu |
| Eastern Norwaydanh từ riêng | danh từ riêng | Một vùng bao gồm tám quận: Akershus, Buskerud, Hedmark, Oppland, Oslo, Telemark, Vestfold và Østfold, được đặt tên là Østlandet ở Bokmål và Austlandet ở Nynorsk |
11 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 11
Địa phương Oberon
- Địa phương Oberon, NSWA locality in the Oberon council area, eastern New South Wales, Australia.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc NorwayNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- California’s , .Kramer nói luật pháp của California yếu kém so với luật ở Na Uy và các nước châu Âu khác, nơi yêu cầu tỷ lệ nhất định phụ nữ trong hội đồng quản trị.
- .Cô ấy sống ở Na Uy.
- .Cứu Hồi giáo ở Na Uy.