Nghĩa chính
- Hoạt động về đêmtính từPrimarily active during the night.
- Xảy ra vào ban đêmtính từTaking place at night, nightly.
- Sinh vật hoạt động về đêmdanh từA person or creature that is active at night.
- Dụng cụ xem giờ ban đêmdanh từA device for telling the time at night, rather like a sundial but read according to the stars.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- nocturnalDạng gốc (base form)
- nocturnalsSố nhiều (plural)
- more nocturnalSo sánh hơn (comparative)
- most nocturnalSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| nocturnal arcdanh từ | danh từ | Vòng cung của một vòng tròn được mô tả bởi Mặt trời hoặc một ngôi sao trong đêm |
| nocturnal emissiondanh từ | danh từ | Mộng tinh |
| nocturnal pollutiondanh từ | danh từ | Khí thải về đêm |
| nocturnal deliriumdanh từ | danh từ | Trạng thái kích động hoặc lú lẫn, đặc biệt ở những bệnh nhân cao tuổi mắc bệnh Alzheimer hoặc các dạng sa sút trí tuệ khác, bắt đầu hàng ngày khi màn đêm buông xuống và giảm bớt khi có ánh sáng ban ngày |
| nocturnal penile tumescencedanh từ | danh từ | Sự cương cứng trong khi ngủ hoặc khi thức dậy |
| nocturnal active photolocationdanh từ | danh từ | Việc sử dụng ánh sáng ban đêm như lân quang hoặc huỳnh quang để điều hướng hoặc định vị các vật thể vào ban đêm |
| paroxysmal nocturnal hemoglobinuriadanh từ | danh từ | Chứng rối loạn máu mắc phải hiếm gặp, trong đó đột biến gen PIGA khiến hồng cầu thiếu protein bề mặt bảo vệ, khiến chúng dễ bị phá hủy qua trung gian bổ thể, dẫn đến tan máu, thiếu máu, nước tiểu sẫm màu và tăng nguy cơ đông máu |
| sudden unexplained nocturnal death syndromedanh từ | danh từ | Tình trạng chủ yếu tấn công nam thanh niên khỏe mạnh ở Đông Nam Á, gây ra cái chết không rõ nguyên nhân khi đang ngủ |
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc nocturnalNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạinocturnal
- từ tiếng Latinhnocturnālis“nocturnal”
Ví dụ
- một chuyến đi đêm đáng ngờ
- : , , , .Một dụng cụ khá khác biệt là nocturnal: nó cho phép bạn xem giờ vào ban đêm, miễn là bạn biết ngày tháng, dựa trên vị trí của các ngôi sao trong chòm sao Đại Hùng xoay quanh sao Bắc Cực.
- .Bọ cạp hoạt động về đêm.