Nghĩa chính
- Nindanh từ riêngA large river in Africa, usually considered to be the longest river in the world; its basin covers Burundi, Rwanda, Tanzania, Kenya, Uganda, the Democratic Republic of the Congo, Ethiopia, Eritrea, South Sudan, Sudan, and Egypt, flowing north through Khartoum and Cairo into the Mediterranean Sea.
- Nin, Nhĩ Lôdanh từ riêngA township in Ohio, United States, named after the river; in full, Nile Township, Scioto County, Ohio.
- Địa phương trong khu vực hội đồng Northern Midlands, phía đông Tasmania, Úcdanh từ riêngA locality in Northern Midlands council area, eastern Tasmania, Australia.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| West Nile virusdanh từ | danh từ | Loại flavivirus đặc biệt gây sốt Tây sông Nile, nguy hiểm cho con người |
| Nile perchdanh từ | danh từ | Lates niloticus là một loài cá nước ngọt thuộc họ Latidae thuộc bộ Perciformes |
| Nile reddanh từ | danh từ | Chất nhuộm lipophilic có ứng dụng trong sinh học tế bào, được điều chế thông qua quá trình thủy phân axit bằng cách đun sôi dung dịch xanh Nile với axit sulfuric |
| Blue Niledanh từ riêng | danh từ riêng | Con sông bắt nguồn từ Hồ Tana ở Ethiopia và chảy vào sông Nile tại Khartoum ở Sudan; một trong hai nhánh chính của sông Nile |
| Nile bluedanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Màu xanh lục nhạt |
| White Niledanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong hai nhánh chính của sông Nile ở Châu Phi, bắt đầu từ Hồ No và chảy vào sông Nile tại Khartoum |
| Nile goosedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Egyptian goose |
| Nile greendanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Màu xanh vàng |
Ví dụ
- , don’t , .
- .
- ?
Họ từ (word family)
cùng gốc NileNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha