Dịch

Nile

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Nindanh từ riêngA large river in Africa, usually considered to be the longest river in the world; its basin covers Burundi, Rwanda, Tanzania, Kenya, Uganda, the Democratic Republic of the Congo, Ethiopia, Eritrea, South Sudan, Sudan, and Egypt, flowing north through Khartoum and Cairo into the Mediterranean Sea.
  2. Nin, Nhĩ Lôdanh từ riêngA township in Ohio, United States, named after the river; in full, Nile Township, Scioto County, Ohio.
  3. Địa phương trong khu vực hội đồng Northern Midlands, phía đông Tasmania, Úcdanh từ riêngA locality in Northern Midlands council area, eastern Tasmania, Australia.

Cụm từ (phrase)

West Nile virusdanh từLoại flavivirus đặc biệt gây sốt Tây sông Nile, nguy hiểm cho con người
Nile perchdanh từLates niloticus là một loài cá nước ngọt thuộc họ Latidae thuộc bộ Perciformes
Nile reddanh từChất nhuộm lipophilic có ứng dụng trong sinh học tế bào, được điều chế thông qua quá trình thủy phân axit bằng cách đun sôi dung dịch xanh Nile với axit sulfuric
Blue Niledanh từ riêngCon sông bắt nguồn từ Hồ Tana ở Ethiopia và chảy vào sông Nile tại Khartoum ở Sudan; một trong hai nhánh chính của sông Nile
Nile bluedanh từ, tính từMàu xanh lục nhạt
White Niledanh từ riêngMột trong hai nhánh chính của sông Nile ở Châu Phi, bắt đầu từ Hồ No và chảy vào sông Nile tại Khartoum
Nile goosedanh từĐồng nghĩa với Egyptian goose
Nile greendanh từ, tính từMàu xanh vàng

Ví dụ

  • , don’t , .
  • .
  • ?

AI