Dịch

Niles

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Một họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
  2. Khu phố ở Fremont, Quận Alameda, Californiadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A neighbourhood of Fremont, Alameda County, California.
  3. Ngôi làng và thị trấn ở Quận Cook, Illinoisdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village and township in Cook County, Illinois.
  4. Thị trấn ở Quận Delaware, Indianadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A township in Delaware County, Indiana.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. NilesDạng gốc (base form)
  2. NilesesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Niles Centerdanh từ riêngTên cũ của Skokie, Illinois
now named SkokieChưa có nghĩa

7 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 7
Thị trấn ở Quận Floyd
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Thị trấn ở Quận Floyd, IowaA township in Floyd County, Iowa.

Ví dụ

  • " 6" , .

AI