Niles
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Một họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
- Khu phố ở Fremont, Quận Alameda, Californiadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A neighbourhood of Fremont, Alameda County, California.
- Ngôi làng và thị trấn ở Quận Cook, Illinoisdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village and township in Cook County, Illinois.
- Thị trấn ở Quận Delaware, Indianadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A township in Delaware County, Indiana.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- NilesDạng gốc (base form)
- NilesesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Niles Centerdanh từ riêng | danh từ riêng | Tên cũ của Skokie, Illinois |
| now named Skokie | Chưa có nghĩa |
7 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 7
Thị trấn ở Quận Floyd
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Thị trấn ở Quận Floyd, IowaA township in Floyd County, Iowa.
Họ từ (word family)
cùng gốc NilesVí dụ
- " 6" , .