Dịch

nightingale

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Chim họa mydanh từA Eurasian and African songbird, Luscinia megarhynchos, family Muscicapidae, famed for its beautiful singing at night; a common nightingale.
  2. Áo choàng bệnh nhândanh từA kind of flannel scarf with sleeves, formerly worn by invalids when sitting up in bed.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. nightingaleDạng gốc (base form)
  2. nightingalesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

sing like a nightingaleHát hay như chim dạ oanh
Japanese nightingaledanh từĐồng nghĩa với Japanese bush warbler
mock nightingaledanh từLoài chim, loài chim đầu đen Á-Âu (Sylvia atricapilla)
Nightingale warddanh từKhu bệnh viện chứa nhiều bệnh nhân trong một phòng
Dutch nightingaledanh từCon ếch
nightingale floordanh từĐồng nghĩa với uguisubari
Nightingale courtdanh từTòa án tạm thời ở Anh và xứ Wales được thành lập để giải quyết các vụ việc tồn đọng do đại dịch COVID-19 bắt đầu vào năm 2020 gây ra
common nightingaledanh từChim sơn ca, Luscinia megarhynchos

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạinyghtyngale
  2. từ tiếng Anh cổnihtegala
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*nahtigalā“nightingale”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Những cây sồi xung quanh là nơi trú ngụ của một đàn chim dạ oanh.
  • ?Bạn có nghe thấy tiếng chim dạ oanh không?
  • .Chim dạ oanh cất tiếng hót.

AI