Nghĩa chính
- Chim họa mydanh từA Eurasian and African songbird, Luscinia megarhynchos, family Muscicapidae, famed for its beautiful singing at night; a common nightingale.
- Áo choàng bệnh nhândanh từA kind of flannel scarf with sleeves, formerly worn by invalids when sitting up in bed.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- nightingaleDạng gốc (base form)
- nightingalesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sing like a nightingale | Hát hay như chim dạ oanh | |
| Japanese nightingaledanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Japanese bush warbler |
| mock nightingaledanh từ | danh từ | Loài chim, loài chim đầu đen Á-Âu (Sylvia atricapilla) |
| Nightingale warddanh từ | danh từ | Khu bệnh viện chứa nhiều bệnh nhân trong một phòng |
| Dutch nightingaledanh từ | danh từ | Con ếch |
| nightingale floordanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với uguisubari |
| Nightingale courtdanh từ | danh từ | Tòa án tạm thời ở Anh và xứ Wales được thành lập để giải quyết các vụ việc tồn đọng do đại dịch COVID-19 bắt đầu vào năm 2020 gây ra |
| common nightingaledanh từ | danh từ | Chim sơn ca, Luscinia megarhynchos |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạinyghtyngale
- từ tiếng Anh cổnihtegala
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*nahtigalā“nightingale”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Những cây sồi xung quanh là nơi trú ngụ của một đàn chim dạ oanh.
- ?Bạn có nghe thấy tiếng chim dạ oanh không?
- .Chim dạ oanh cất tiếng hót.