Nghĩa chính
- Được tìm thấy gần đây, vừa mới tìm thấytính từkhông so sánh (not comparable)Recently found; newly discovered.
Họ từ (word family)
cùng gốc newfoundVí dụ
- .Kerry nói với sự tự tin và nét sắc sảo mới tìm thấy.
- ?Bạn sẽ làm gì với năng lực mới có của mình?
- .Cô ấy trân trọng nền độc lập mới có của mình.