Dịch

newfound

B2tính từ (adjective)
UK/ˈnjuː.faʊnd/US/ˈn(j)u.faʊnd/

Nghĩa chính

  1. Được tìm thấy gần đây, vừa mới tìm thấytính từkhông so sánh (not comparable)Recently found; newly discovered.

Nguồn gốc (etymology)

newfound

  1. từ tiếng Anh trung đạinewe founde

Ví dụ

  • .Kerry nói với sự tự tin và nét sắc sảo mới tìm thấy.
  • ?Bạn sẽ làm gì với năng lực mới có của mình?
  • .Cô ấy trân trọng nền độc lập mới có của mình.

AI