neuralgic
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- (thuộc) chứng đau dây thần kinhtính từkhông so sánh (not comparable)Pertaining to or affected by neuralgia.
- Người bị chứng đau dây thần kinhdanh từA person afflicted by neuralgia.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- neuralgicDạng gốc (base form)
- neuralgicsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc neuralgicVí dụ
- , , . […]