Dịch

necked

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Có cổ áotính từkhông so sánh (not comparable)Having some specific type of neck or neckline.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Cụm từ (phrase)

long-neckedtính từCó một cái cổ dài
stiff-neckedtính từBị cứng cổ; mắc chứng vẹo cổ
ewe-neckedtính từCó cổ ngẳng (ngựa)
high-neckedtính từBịt kín tới cổ. (của một bộ quần áo)
swan-neckedtính từCó hình dạng như cổ của một con thiên nga
open-neckedtính từĐồng nghĩa với open-neck
polo-neckedtính từCó cổ polo
brass-neckedtính từLo lắng; táo bạo; không biết xấu hổ

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Bị nứt
  1. không so sánh (not comparable)Bị nứt, rạnCracked.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Anh ấy đã nốc mười vại.
  • .Anh ấy đã nốc mười vại.
  • : , .Người hẹp hòi cũng giống như chai cổ hẹp: càng ít thứ bên trong, họ càng gây ra nhiều tiếng động khi trút ra ngoài.

AI