Dịch

nasi

B1danh từ (noun)
UK/ˈnɑː.si/US/ˈneɪˌsaɪ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Cơmdanh từkhông đếm được (uncountable)Cooked rice.
  2. Tháng nhuậndanh từkhông đếm được (uncountable)The intercalation of a month in the calendar of pre-Islamic Arabia, often considered heretical.

Cụm từ (phrase)

nasi lemakdanh từMón cơm thơm nấu với nước cốt dừa và lá dứa, thường thấy ở Malaysia và các khu vực lân cận có đông người Mã Lai
nasi udukdanh từMón cơm Indonesia nấu với nước cốt dừa và gia vị
agger nasidanh từĐường gờ nhỏ ở phía bên của khoang mũi
nasi minyakdanh từMón cơm nấu với bơ sữa trâu và gia vị của Indonesia
nasi ambengdanh từĐĩa cơm kiểu Mã Lai bao gồm nhiều món thịt và rau, thường được chia cho bốn hoặc năm người
nasi kunyitdanh từĐồng nghĩa với nasi kuning
nasi paprikdanh từMón cơm của Malaysia, có thể là cơm thường hoặc cơm chiên, ăn kèm với nước sốt ngọt và cay thường có nhiều miếng thịt và rau
nasi gorengdanh từTrong cách nấu ăn của người Malaysia và Indonesia: một món cơm chiên thơm ngon với nhiều nguyên liệu khác nhau bao gồm thịt (đôi khi cũng có cá) và trứng tráng thái lát hoặc trứng chiên

Ví dụ

  • lemak.Muhammad thích ăn cơm nasi lemak.

AI