Dịch

nasi paprik

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Món cơm của Malaysia, có thể là cơm thường hoặc cơm chiên, ăn kèm với nước sốt ngọt và cay thường có nhiều miếng thịt và raudanh từkhông đếm được (uncountable)A Malaysian dish of rice, either plain or fried, served with a sweet and spicy sauce commonly containing chunks of meat and vegetables.

AI