Dịch

mythos

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Chuyện kể truyền miệngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Anything transmitted by word of mouth, such as a fable, legend, narrative, story, or tale (especially a poetic tale).
  2. Thần thoạidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A story or set of stories relevant to or having a significant truth or meaning for a particular culture, religion, society, or other group; a myth, a mythology.
  3. Hệ thống niềm tindanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A set of assumptions or beliefs about something.
  4. Mô típdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A recurring theme; a motif.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. mythosDạng gốc (base form)
  2. mythosesSố nhiều (plural)
  3. mythoi (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinh muộnmȳthos“myth”
  2. từ tiếng Hy Lạp cổμῦθοςmûthos“report, tale, story”

Cùng gốc (doublet)myth

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Ví dụ

  • . . .Nhưng trong tất cả các dân tộc, người Hy Lạp là những người có năng lực cao nhất về trực giác thi ca. Họ có khả năng tối cao trong việc diễn giải tự nhiên như là sự biểu hiện của tinh thần. Họ có vô số mythoses để diễn tả sự bất tử của con người và đời sau của nó.
  • , .cũng giống như các mô típ lấy từ thần thoại và truyện cổ tích, tiểu thuyết lãng mạn cũng dùng các mô típ bắt nguồn từ truyện hiệp sĩ lãng mạn.

AI