myeloid
C1tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Thuộc tủy xươngtính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to bone marrow.
- Thuộc tủy sốngtính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to the spinal cord.
- Tế bào gốc như vậydanh từSuch a stem cell
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- myeloidDạng gốc (base form)
- myeloidsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| myeloid celldanh từ | danh từ | Bất kỳ tế bào máu nào |
| chronic myeloid leukemiadanh từ | danh từ | Sự tăng sinh ung thư của bạch cầu hạt trưởng thành (bạch cầu trung tính, bạch cầu ái toan và basophils) và tiền thân của chúng trong máu và tủy xương liên quan đến nhiễm sắc thể Philadelphia |
| agnogenic myeloid metaplasia | Chưa có nghĩa |
Nguồn gốc (etymology)
myelooid
Ví dụ
- 2013.Tom được chẩn đoán mắc bệnh bạch cầu dòng tủy cấp tính vào năm 2013.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc myeloidNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha