Dịch

mutinous

C2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có khả năng nổi loạntính từLikely to commit mutiny.
  2. Thuộc về, liên quan đến nổi loạntính từOf, pertaining to, or constituting mutiny.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mutinousDạng gốc (base form)
  2. more mutinousSo sánh hơn (comparative)
  3. most mutinousSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • “ ; .” ; ."Bọn thủy thủ của ta ngày càng trở nên nổi loạn; ngày càng trở nên xanh xao, yếu ớt."
  • những hành động nổi loạn
  • những thuỷ thủ nổi loạn

AI