mutinous
C2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Có khả năng nổi loạntính từLikely to commit mutiny.
- Thuộc về, liên quan đến nổi loạntính từOf, pertaining to, or constituting mutiny.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mutinousDạng gốc (base form)
- more mutinousSo sánh hơn (comparative)
- most mutinousSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- “ ; .” ; ."Bọn thủy thủ của ta ngày càng trở nên nổi loạn; ngày càng trở nên xanh xao, yếu ớt."
- những hành động nổi loạn
- những thuỷ thủ nổi loạn
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa