Nghĩa chính
- Nổi loạn, phiến loạn, dấy loạndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An organized rebellion against a legally constituted authority, especially by seamen against their officers.
- Hỗn loạn, náo động, xung độtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Violent commotion; tumult; strife.
- Nổi dậy chống đối, nổi loạn, làm binh biếnđộng từnội động từ (intransitive)To commit a mutiny.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp trung đạimutiner
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc mutinyVí dụ
- , .Trong mọi cuộc nổi loạn chống lại kỷ luật của trường đại học, hắn đều là kẻ cầm đầu.
- .Gây ra cuộc nổi loạn giữa các người.
- .Thủy thủ đoàn tàu Bounty đã nổi loạn vì kỷ luật khắc nghiệt của Thuyền trưởng Bligh.