Dịch

munition

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Vật liệu chiến tranh: vũ khí, vũ khí và đạn dượcdanh từthường dùng số nhiều (usually plural)Materials of war: armaments, weapons and ammunition.
  2. Bom, tên lửa, tên lửa (thiết bị nổ hoàn chỉnh, không giống như súng)danh từthường dùng số nhiều (usually plural)Bombs, rockets, missiles (complete explosive devices, in contrast to e.g. guns).
  3. Cung cấp đạn dượcđộng từngoại động từ (transitive)To supply with munitions.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. munitionNguyên thể (infinitive)
  2. munitionsSố nhiều (plural)
  3. munitionedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. munitioningPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

cluster munitiondanh từĐồng nghĩa với cluster bomb
loitering munitiondanh từLoại đạn, thường là UAV, thụ động chờ xung quanh khu vực mục tiêu và chỉ tấn công khi xác định được mục tiêu
loiter munitionChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Tòa tháp hoặc pháo đài
  1. A tower or fortification.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhmūnitiō“a defence, fortification”
  2. mượn từ tiếng Phápmunition

Ví dụ

  • , , , ?Tại sao tôi lại ở đó, đạn dược, mặc quần áo đen, làm nô lệ như thể bánh mì của tôi phụ thuộc vào nó?
  • cung cấp đạn dược cho một pháo đài
  • , : , , .

AI