munition
danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Vật liệu chiến tranh: vũ khí, vũ khí và đạn dượcdanh từthường dùng số nhiều (usually plural)Materials of war: armaments, weapons and ammunition.
- Bom, tên lửa, tên lửa (thiết bị nổ hoàn chỉnh, không giống như súng)danh từthường dùng số nhiều (usually plural)Bombs, rockets, missiles (complete explosive devices, in contrast to e.g. guns).
- Cung cấp đạn dượcđộng từngoại động từ (transitive)To supply with munitions.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- munitionNguyên thể (infinitive)
- munitionsSố nhiều (plural)
- munitionedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- munitioningPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cluster munitiondanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với cluster bomb |
| loitering munitiondanh từ | danh từ | Loại đạn, thường là UAV, thụ động chờ xung quanh khu vực mục tiêu và chỉ tấn công khi xác định được mục tiêu |
| loiter munition | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Tòa tháp hoặc pháo đài
- A tower or fortification.
Xuất hiện ở từ khác
- mineđồng nghĩaTừ bao quát cho đạn và vũ khí, không nhất thiết nổ khi có tiếp xúc.
Họ từ (word family)
cùng gốc munition- munitionerNhà sản xuất đạn dược; ai đó sản xuất đạn dược; một người vận chuyển đạn dượcdanh từ
- munitioneerNhà sản xuất đạn dược; ai đó sản xuất đạn dược; một đạn dượcdanh từ
- munitionetteNữ công nhân trong một nhà máy sản xuất vũ khí, đặc biệt là trong Thế chiến thứ nhấtdanh từ
- munitionmentĐạn dược; vũ khídanh từ
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhmūnitiō“a defence, fortification”
- mượn từ tiếng Phápmunition
Ví dụ
- , , , ?Tại sao tôi lại ở đó, đạn dược, mặc quần áo đen, làm nô lệ như thể bánh mì của tôi phụ thuộc vào nó?
- cung cấp đạn dược cho một pháo đài
- , : , , .