Dịch

munch

C1động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Nhai rôm rốp, nhai kỹđộng từđi với onTo chew with a grinding, crunching sound, and with the mouth closed.
  2. Ăn ngấu nghiến, ăn hân hoanđộng từTo eat vigorously or with excitement.
  3. Quán ăn ngon, chỗ ăn uốngdanh từđếm được (countable)A location or restaurant where good food can be expected, or an instance of eating at such a place.
  4. Bữa ăn, lần ăndanh từđếm được (countable)An act of eating.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. munchNguyên thể (infinitive)
  2. munchesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. munchedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. munchingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • munch on/at sthnhai cái gì rôm rốpShe munched on an apple.Cô ấy nhai một quả táo rôm rốp.
  • munch sthnhai cái gì rôm rốpHe sat in a chair munching his toast.Anh ấy ngồi trên ghế nhai miếng bánh mì nướng rôm rốp.

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Đồ ăn
  1. không đếm được (uncountable)Đồ ăn, thức ănFood.

Nguồn gốc (etymology)

Từ tượng thanh

  1. từ tiếng Anh trung đạimonchen

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Jim đang nhai bánh quy biscotti.
  • !Nhìn ông Bill ăn bánh kếp khiến tôi thèm quá!
  • !Sally đang ăn sáng ở nhà mình!

AI