Dịch

mun

C2danh từ (noun)động từ (verb)đại từ (pronoun)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Người đóng vaidanh từThe person who roleplays a character in a role-playing game, especially an online play-by-post one.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. munDạng gốc (base form)
  2. munsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Mun.danh từViết tắt của municipal
Tuen Mundanh từ riêngQuận của Hồng Kông
Lei Yue Mundanh từ riêngKênh ngắn ở Hồng Kông giữa Vịnh Junk và Cảng Victoria, ngăn cách Cửu Long và Đảo Hồng Kông
mun ebonydanh từDiospyros munchưa dịch
Kalasha-mundanh từ riêngKalashachưa dịch

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Đại từ (pronoun) 1
Miệng
  1. Miệng, hàmThe mouth, jaw.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Bắc Âu cổmuðr
  2. từ tiếng German nguyên thủy*munþaz
  3. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*ment-

Cùng gốc (doublet)mouth

danh từ

Rút gọn từ mundane

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạimone“shall, must”
  2. từ tiếng Bắc Âu cổmunu“shall, must”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*munaną

Ví dụ

  • .... .. ?? ^([]) Norrath ..Chờ một chút.... Ý bạn là.. đây là TRÒ CHƠI?? Và tôi cứ tưởng cái công việc từ chín đến năm mà người đàn ông của tôi đi làm mỗi ngày là trò chơi và Norrath là nhà tôi..
  • : , , , / .Một tiếng rao phổ biến ở Coventry vào ngày Thứ Sáu Tuần Thánh là: Một xu một cái, hai xu hai cái, bánh mì nướng chữ thập, / Bôi bơ rắc đường rồi cho vào miệng chúng.
  • ' ' — ' , ' .Anh phải chấm dứt mọi trò ngốc nghếch đó — giờ anh đã là đàn ông rồi, và anh phải từ bỏ cái sự nhảm nhí đó đi.

AI