Nghĩa chính
- Máy cắt cỏ quay cắt những mảnh vụn thành những mảnh nhỏ và phân phối lại chúng một cách đồng đều trở lại bãi cỏ để làm phân trộndanh từA rotary mower that cuts clippings into small pieces and redistributes them uniformly back into the lawn to act as compost.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mulching mowerDạng gốc (base form)
- mulching mowersSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ví dụ
- , .