Dịch

mulching

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Dùng để phủ lớp phủtính từkhông so sánh (not comparable)Used for applying a mulch.
  2. Dùng làm lớp phủtính từkhông so sánh (not comparable)Used as a mulch.
  3. Xem mulchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of preparing/applying a mulch.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mulchingDạng gốc (base form)
  2. mulchingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

rock mulchingdanh từPhương pháp cải thiện độ phì nhiêu của đất nghèo dinh dưỡng bằng cách thêm một lớp đá nhỏ lên trên mặt đất, có thể thêm một ít phân bón lên trên mặt đất trước khi thêm đá. Đá/đá được thêm vào sẽ hút khoáng chất từ lớp đá vào đất và khiến lớp đá giữ được độ ẩm trong đất. Lớp đá vẫn giữ nguyên khi khu vực này được canh tác
self-mulchingdanh từĐồng nghĩa với argillipedoturbation
mulching mowerdanh từMáy cắt cỏ quay cắt những mảnh vụn thành những mảnh nhỏ và phân phối lại chúng một cách đồng đều trở lại bãi cỏ để làm phân trộn
stone mulchingdanh từViệc thực hành che phủ rễ cây bằng đá, theo cách phủ lớp phủ

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .
  • .
  • .

AI