stone mulching
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Việc thực hành che phủ rễ cây bằng đá, theo cách phủ lớp phủdanh từkhông đếm được (uncountable)The practice of covering plant roots with stone, in the manner of a mulch.
Ví dụ
- " Köke'e . farmer's ."
- " , , , ."