Dịch

stone mulching

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Việc thực hành che phủ rễ cây bằng đá, theo cách phủ lớp phủdanh từkhông đếm được (uncountable)The practice of covering plant roots with stone, in the manner of a mulch.

Ví dụ

  • " Köke'e . farmer's ."
  • " , , , ."

AI