Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Nấm bờm ngựa, nấm túidanh từA true morel; any of several fungi in the genus Morchella, the upper part of which is covered with a reticulated and pitted hymenium.
- Cây thuộc chi Càdanh từCertain plants or genera Solanum, Atropa, and Aralia, with dark, cherry-like berries.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- morelDạng gốc (base form)
- morelsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| snow moreldanh từ | danh từ | Các loài Gyromitra gigas của nấm ăn được |
| false moreldanh từ | danh từ | Các loại nấm Ascomycota thuộc chi Gyromitra có hình dáng giống với các loài nấm morels thực sự được đánh giá cao thuộc chi Morchella |
| great moreldanh từ | danh từ | Màn đêm đen |
| petty moreldanh từ | danh từ | Bóng đêm đen châu Âu (Solanum nigrum) |
| Morgagni-Stewart-Morel syndromedanh từ | danh từ | Tình trạng đặc trưng bởi sự dày lên của bảng trong của phần trán của hộp sọ, liên quan đến nhiều vấn đề nội tiết, bao gồm đái tháo đường, đái tháo nhạt và cường cận giáp, cũng như đau đầu, chóng mặt, rậm lông, rối loạn kinh nguyệt, tiết nhiều sữa, béo phì, trầm cảm và co giật |
| white morel | Chưa có nghĩa | |
| yellow morel | Chưa có nghĩa | |
| black morel | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Đồng nghĩa với morello
- Synonym of morello (“type of cherry”).
Họ từ (word family)
cùng gốc morelNguồn gốc (etymology)
danh từ
- mượn từ tiếng Phápmorille
- từ tiếng Thượng Đức trung đạimorhel
- từ tiếng Thượng Đức cổmorhila“edible root”
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạimorel
- từ Anglo-Norman and Old Frenchmorel
- từ tiếng Latinh trung đạimaurella
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , .Nó tồn tại ở cả hai loài thực vật này, nhưng trong khi lá của loài sau chứa một lượng nhỏ, thì không tìm thấy chất nào trong lá của cây cà.
- cherry-trees , , […]Tôi nhận thấy các loài côn trùng gây hại nặng cho cây anh đào chua ở Pennsylvania, ở đây đôi khi cũng có hành vi tương tự trên cành của cây anh đào dại [...]
- .Carlos Morel là họa sĩ minh họa người Argentina đầu tiên.