Dịch

moralism

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Hành động hoặc thực hành đạo đức hóa (thực hiện những suy ngẫm về đạo đức hoặc đánh giá đạo đức của người khác)danh từkhông đếm được (uncountable)The act or practice of moralizing (making moral reflections or judging the morality of others).
  2. Câu châm ngôn hoặc câu nói được người nói tin là thể hiện một chân lý đạo đức; một ví dụ về đạo đứcdanh từđếm được (countable)A maxim or saying believed by the speaker to embody a moral truth; an instance of moralizing.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. moralismDạng gốc (base form)
  2. moralismsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Thực hành tôn giáo tập trung vào đạo đức trong khi ít chú trọng đến học thuyết hoặc siêu hình
  1. không đếm được (uncountable)Thực hành tôn giáo tập trung vào đạo đức trong khi ít chú trọng đến học thuyết hoặc siêu hình; tuân thủ một hệ thống đạo đức có ít hoặc không có liên quan đến tôn giáoReligious practice that focuses on morality while placing little emphasis on doctrine or the metaphysical; adherence to a system of morality with little or no reference to religion.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Phápmoralisme

Ví dụ

  • , , man’s .
  • , . […] , muck-heaps , shalt-not shalt-not .
  • , . . , ; ....

AI