Nghĩa chính
Thêm 28 nghĩa- Một họ địa hình Scotland từ tiếng Gaelic Scotland từ tiếng Gaelic có nghĩa là "chân đồi"danh từ riêngA Scottish topographic surname from Scottish Gaelic from Gaelic words meaning "foot of a hill"
- Khu định cư ở Newfoundland và Labrador, Canadadanh từ riêngA settlement in Newfoundland and Labrador, Canada.
- Thị trấn ở hạt Meath, Irelanddanh từ riêngA townland in County Meath, Ireland.
- Tên cũ của một cộng đồng chưa hợp nhất ở quận Mendocino, California, nay là Hales Grove.danh từ riêngThe former name of an unincorporated community in Mendocino County, California, now Hales Grove.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Marilyn Monroedanh từ | danh từ | Người phụ nữ đại diện cho mẫu người lý tưởng về vẻ đẹp hình thể và sự quyến rũ |
| Monroe Doctrinedanh từ riêng | danh từ riêng | Chính sách chống chủ nghĩa thực dân châu Âu ở châu Mỹ đồng thời khẳng định sự thống trị, đế quốc và quyền bá chủ của Mỹ ở bán cầu |
| Monroe Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 67 quận ở Alabama, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Monroeville |
| Monroe piercingdanh từ | danh từ | Khuyên môi được đặt lệch tâm, phía trên môi trên ở phía bên trái |
| North Monroevilledanh từ riêng | danh từ riêng | Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Erie, Ohio, Hoa Kỳ |
28 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 28
Thị trấn thuộc quận Fairfield
- Thị trấn thuộc quận Fairfield, bang ConnecticutA town in Fairfield County, Connecticut.
Họ từ (word family)
cùng gốc Monroe- MonroevilleThành phố, quận lỵ của Quận Monroe, Alabama, Hoa Kỳdanh từ riêng
- MonroeismĐồng nghĩa với Monroe Doctrine: chính sách của Hoa Kỳ chống lại chủ nghĩa thực dân châu Âu ở châu Mỹ bắt đầu từ năm 1823danh từ
- MonroeistNgười ủng hộ chủ nghĩa Monroedanh từ
- MonroesqueGiống Marilyn Monroe (1926–1962), nữ diễn viên và người mẫu người Mỹtính từ
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Jackson đã gửi một thông điệp đến tổng thống Monroe.
- 36 .Marilyn Monroe chết khi cô 36 tuổi.
- .