Dịch

Monroe

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 28 nghĩa
  1. Một họ địa hình Scotland từ tiếng Gaelic Scotland từ tiếng Gaelic có nghĩa là "chân đồi"danh từ riêngA Scottish topographic surname from Scottish Gaelic from Gaelic words meaning "foot of a hill"
  2. Khu định cư ở Newfoundland và Labrador, Canadadanh từ riêngA settlement in Newfoundland and Labrador, Canada.
  3. Thị trấn ở hạt Meath, Irelanddanh từ riêngA townland in County Meath, Ireland.
  4. Tên cũ của một cộng đồng chưa hợp nhất ở quận Mendocino, California, nay là Hales Grove.danh từ riêngThe former name of an unincorporated community in Mendocino County, California, now Hales Grove.

Cụm từ (phrase)

Marilyn Monroedanh từNgười phụ nữ đại diện cho mẫu người lý tưởng về vẻ đẹp hình thể và sự quyến rũ
Monroe Doctrinedanh từ riêngChính sách chống chủ nghĩa thực dân châu Âu ở châu Mỹ đồng thời khẳng định sự thống trị, đế quốc và quyền bá chủ của Mỹ ở bán cầu
Monroe Countydanh từ riêngMột trong 67 quận ở Alabama, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Monroeville
Monroe piercingdanh từKhuyên môi được đặt lệch tâm, phía trên môi trên ở phía bên trái
North Monroevilledanh từ riêngCộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Erie, Ohio, Hoa Kỳ

28 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 28
Thị trấn thuộc quận Fairfield
  1. Thị trấn thuộc quận Fairfield, bang ConnecticutA town in Fairfield County, Connecticut.

Ví dụ

  • .Jackson đã gửi một thông điệp đến tổng thống Monroe.
  • 36 .Marilyn Monroe chết khi cô 36 tuổi.
  • .

AI