Dịch

monotype

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Bản in được thực hiện bằng cách tạo ra thiết kế bằng sơn dầu hoặc mực máy in trên kim loại hoặc thủy tinh, sau đó chuyển hình ảnh trực tiếp sang giấydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A print made by creating the design using oil paint or printer's ink on metal or glass, then transferring the image directly to paper.
  2. Kỹ thuật thực hiện các bản in như vậydanh từkhông đếm được (uncountable)The technique of making such prints.
  3. Đơn vị phân loại đơn hìnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A monotypic taxon.
  4. Tạo ra một kiểu đơn củađộng từngoại động từ (transitive)To produce a monotype of.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. monotypeNguyên thể (infinitive)
  2. monotypesSố nhiều (plural)
  3. monotypedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. monotypingPhân từ I (present participle)

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Máy sắp chữ và sắp chữ vận hành bằng bàn phím để tạo và đặt các ký tự riêng biệt
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A keyboard-operated typesetting and casting machine that makes and sets separate characters.

Họ từ (word family)

cùng gốc monotype

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

AI