Dịch

monoidal

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Monoittính từkhông so sánh (not comparable)Of, pertaining to, or being a monoid.

Cụm từ (phrase)

monoidal categorydanh từPhạm trù 𝒞 với một lưỡng chức năng ⊗:𝒞×𝒞→𝒞 có thể gọi là tích tensor, đẳng cấu kết hợp α_(A,B,C):(A⊗B)⊗C≃A⊗(B⊗C), đối tượng I có thể gọi là đơn vị tensor, đẳng cấu tự nhiên đơn vị bên trái λ_A:I⊗A≃A, một đẳng cấu tự nhiên đơn vị bên phải ρ_A:A⊗I≃A, và một số "điều kiện kết hợp" (sơ đồ giao hoán ngũ giác và tam giác cho các đẳng cấu đó)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI