Dịch

opmonoidal

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có một họ tự nhiên gồm các hình thái phân phối và một hình thái đồng nhất mạch lạctính từkhông so sánh (not comparable)Having a natural family of distributive morphisms and an identity morphism that are coherent.

AI