monogenesis
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thuyết cho rằng loài người có nguồn gốc từ một tổ tiên duy nhất hoặc một cặp vợ chồng tổ tiêndanh từkhông đếm được (uncountable)The theory that mankind originated with a single ancestor or ancestral couple.
- Lý thuyết cho rằng tất cả các ngôn ngữ hoặc một nhóm ngôn ngữ cụ thể đều có nguồn gốc từ một nguồn duy nhấtdanh từkhông đếm được (uncountable)The theory that all languages, or a particular set of languages, originated from a single source.
- Sự phát triển của trứng từ bố mẹ giống như chính nódanh từkhông đếm được (uncountable)Development of the ovum from a parent like itself.
- Sinh sản vô tính/không hữu tính, chỉ có một bố hoặc mẹdanh từkhông đếm được (uncountable)Asexual/nonsexual reproduction, which involves only one parent.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- monogenesisDạng gốc (base form)
- monogeneses (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Sự xuất hiện từ một nguyên nhân hoặc nguồn gốc duy nhất
- không đếm được (uncountable)The emergence from a single cause or origin.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha