Nghĩa chính
- (Một ví dụ về) sinh sản bằng sự phát triển của một giao tử đơn (noãn hoặc noãn) mà không cần thụ tinh bởi một giao tử khác giới; so sánh sự phát sinh đơn bội, biến chất và dị thểdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)(An instance of) reproduction by the development of a single gamete (an ovum or ovule) without fertilisation by a gamete of the opposite sex; compare monogenesis, metagenesis, and heterogamy.
- Sinh sản vô tính ở toto; sự sinh sảndanh từkhông đếm được (uncountable)Asexual reproduction in toto; agamogenesis.
- Công dụng tượng hình của các giác quan sinh họcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)figurative uses of the biological senses
- Sinh đồng trinh, liên quan đến Đức Trinh Nữ Maria và Chúa Giêsu Kitôdanh từkhông đếm được (uncountable)Virgin birth, in reference to the Virgin Mary and Jesus Christ.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- parthenogenesisDạng gốc (base form)
- parthenogeneses (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Nguồn gốc (etymology)
partheno--genesis
- từ tiếng Hy Lạp cổπαρθένοςparthénos“virgin”
Họ từ (word family)
cùng gốc parthenogenesisNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha