parthenogen
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sinh vật sinh sản bằng trinh sảndanh từAn organism that reproduces by parthenogenesis.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- parthenogenDạng gốc (base form)
- parthenogensSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
parthenogen
Họ từ (word family)
cùng gốc parthenogen- parthenogenesis(Một ví dụ về) sinh sản bằng sự phát triển của một giao tử đơn (noãn hoặc noãn) mà không cần thụ tinh bởi một giao tử khác giới; so sánh sự phát sinh đơn bội, biến chất và dị thểdanh từ
- parthenogenySự sinh sản đơn tínhdanh từ
- parthenogenicCủa, liên quan đến, hoặc được tạo ra bởi, sự sinh sản đơn tínhtính từ
- parthenogenousTriển lãm hoặc liên quan đến sự sinh sản đơn tínhtính từ