Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Sự mê mẩn nhân vật ảo, nét đáng yêu animedanh từkhông đếm được (uncountable)Strong interest in, and especially fetishistic attraction towards, fictional characters in anime, manga, video games, and/or similar media.
- Bạn chí cốt, chiến hữudanh từA close friend; a nigga, homie or bro.
- Đáng yêu, dễ thươngtính từCute, adorable. (of fictional characters in anime, manga, video games, and/or similar media)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- moeDạng gốc (base form)
- moesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| moe character | Nhân vật đáng yêu anime | |
| gap moedanh từ | danh từ | Moe phát sinh từ sự khác biệt giữa hai thuộc tính của nhân vật |
| Moe Southdanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn ở Shire of Baw Baw và Thành phố Latrobe, phía đông nam Victoria, Australia |
| eeny, meeny, miny, moedanh từ | danh từ | Phương pháp lựa chọn giữa hai hoặc nhiều người hoặc đồ vật được trẻ em sử dụng. Trẻ lần lượt chỉ vào từng mục (hoặc luân phiên), đồng thời nói một vần bắt đầu "Eeny, meeny,miney, moe", chuyển sang mục tiếp theo sau mỗi từ. Vật được chỉ vào ở từ cuối cùng của vần là vật được chọn |
| moe anthropomorphism | Chưa có nghĩa | |
| figure moe zoku | Chưa có nghĩa |
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Trạng từ (adverb) 2
Động từ (verb) 2
Dạng cổ của mow
- Obsolete form of mow (“wry face, grimace”).
Họ từ (word family)
cùng gốc moeNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Nhật萌えmoe“budding, sprouting”
Ví dụ
- . , ! , ! , !Ai đó xinh xắn hoặc đẹp đẽ không nhất thiết là moe theo định nghĩa. Các nhân vật moe không nhất thiết phải luôn là những cô gái trẻ hơn, nhưng điều đó chắc chắn có tác dụng! Thực tế, nhân vật moe thậm chí không nhất thiết phải là nữ! Miễn là họ khiến bạn muốn ôm ấp và che chở, thế là đủ rồi!
- , .Đừng hát thêm đoản khúc nào nữa, đừng hát thêm nữa.
- , meeny, , , , , , meeny, , . .Chi chi chành chành, bắt được con cọp ở ngón chân, nếu nó gầm lên thì thả nó ra, chi chi chành chành. Mẹ dặn tôi phải bắt người giỏi nhất và bạn không phải là người đó.