Dịch

kawaii

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Dễ thương, đáng yêutính từCute, adorable.
  2. Sự dễ thương, nét dễ thươngdanh từkhông đếm được (uncountable)The quality of being kawaii; cuteness.
  3. Phong cách dễ thương, văn hóa dễ thươngdanh từkhông đếm được (uncountable)The style or culture of cuteness

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. kawaiiDạng gốc (base form)
  2. more kawaiiSo sánh hơn (comparative)
  3. most kawaiiSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

yami kawaiidanh từTính thẩm mỹ kết hợp hình ảnh dễ thương với sự mô tả bệnh tật về thể chất và tinh thần
yume kawaiidanh từThẩm mỹ của hình ảnh dễ thương màu pastel

Ví dụ

  • .Cô ấy mua một chiếc móc khóa hình mèo con dễ thương.
  • . , .Tù nhân chỉ đơn giản phải đầu hàng vì sợ hãi một tương lai chỉ chờ đợi cái chết. Tuy nhiên, không thể hiểu hết ý nghĩa của phong cách dễ thương trong xã hội hiện đại nếu chúng ta chỉ chăm chăm nhìn vào sức mạnh đáng lo ngại ẩn giấu sau những thứ dễ thương.
  • , , , .Phòng của cô ấy đầy những thứ dễ thương, với thú nhồi bông màu pastel, áp phích anime và đồ dùng văn phòng phẩm dễ thương.

AI