Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
aegyo
danh từ
(noun)
US
/ˈɛ
ɡ
.
j
oʊ
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Sự dễ thương, đáng yêu, quyến rũ
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Cuteness, adorableness, charm.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
kawaii
moe
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Hàn
애교(愛嬌)
aegyo
Ví dụ
The
chemistry
and
friendship
between
the
members
was
obvious
as
they
joked
and
teased
with
one
another
,
embarrassing
each
other
with
aegyo
.
The
members
performed
'
Touch
'
and
'
Good
Thing
'
with
copious
amounts
of
aegyo
which
made
it
impossible
not
to
grin
.
AI
1
Sự dễ thương
1
Sự dễ thương
1
Sự dễ thương