Dịch

modernization

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự hiện đại hóadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act, process, or result of modernizing.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. modernizationDạng gốc (base form)
  2. modernizationsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

economic modernizationHiện đại hóa kinh tế
military modernizationHiện đại hóa quân sự
modernization programChương trình hiện đại hóa
process of modernizationQuá trình hiện đại hóa
rapid modernizationHiện đại hóa nhanh chóng

Nguồn gốc (etymology)

modernize-ation

  1. mượn từ tiếng Phápmodernisation

Ví dụ

  • .Algeria cần một chính sách hiện đại hóa hải quân tốt hơn.
  • .Algeria đã cam kết hiện đại hóa.
  • ' .Đại thánh đường Hồi giáo Algiers minh chứng cho sự hiện đại hóa của Algiers.

AI