Nghĩa chính
- Tính hiện đại, nét hiện đạidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The quality of being modern or contemporary.
- Thời hiện đại, thời naydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Modern times.
- Thời kỳ hiện đạidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Quality of being of the modern period of contemporary historiography.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- modernityDạng gốc (base form)
- modernitiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| high modernitydanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với high modernism |
| late modernitydanh từ | danh từ | Khoảng thời gian hiện tại được coi là một phần đang diễn ra của thời hiện đại chứ không phải là một hậu hiện đại riêng biệt |
| liquid modernitydanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với late modernity |
| behavioural modernitydanh từ | danh từ | Tất cả các đặc điểm hành vi và nhận thức giúp phân biệt Homo sapiens với những con người, vượn nhân hình và linh trưởng hiện đại khác về mặt giải phẫu |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc modernityVí dụ
- architecture's .Anh ấy ấn tượng với tính hiện đại của kiến trúc.
- .Tổ chức đã tồn tại từ thời cổ đại đến thời hiện đại.
- Wright’s , .Mặc dù các thiết kế của Wright đã có tuổi đời lên tới một thế kỷ, chúng vẫn giữ được nét hiện đại.