Dịch

modernity

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tính hiện đại, nét hiện đạidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The quality of being modern or contemporary.
  2. Thời hiện đại, thời naydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Modern times.
  3. Thời kỳ hiện đạidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Quality of being of the modern period of contemporary historiography.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. modernityDạng gốc (base form)
  2. modernitiesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

high modernitydanh từĐồng nghĩa với high modernism
late modernitydanh từKhoảng thời gian hiện tại được coi là một phần đang diễn ra của thời hiện đại chứ không phải là một hậu hiện đại riêng biệt
liquid modernitydanh từĐồng nghĩa với late modernity
behavioural modernitydanh từTất cả các đặc điểm hành vi và nhận thức giúp phân biệt Homo sapiens với những con người, vượn nhân hình và linh trưởng hiện đại khác về mặt giải phẫu

Nguồn gốc (etymology)

modern-ity

  1. dịch sát từ tiếng Latinhmodernitās

Ví dụ

  • architecture's .Anh ấy ấn tượng với tính hiện đại của kiến trúc.
  • .Tổ chức đã tồn tại từ thời cổ đại đến thời hiện đại.
  • Wright’s , .Mặc dù các thiết kế của Wright đã có tuổi đời lên tới một thế kỷ, chúng vẫn giữ được nét hiện đại.

AI