Nghĩa chính
- Modemdanh từA device that encodes digital computer signals into analog telephone signals and vice versa, allowing computers to communicate over a phone line.
- Truyền qua modem, gửi bằng modemđộng từTo transmit by modem.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cable modemdanh từ | danh từ | Modem cáp |
| connect a modem | Kết nối modem | |
| dial-up modem | Modem quay số | |
| reset the modem | Khởi động lại modem | |
| wireless modemdanh từ | danh từ | Modem không dây |
| USB modemdanh từ | danh từ | Loại modem không dây kết nối máy tính với internet qua cổng USB |
| fax modemdanh từ | danh từ | Môddem điện thư |
| null modemdanh từ | danh từ | Phương tiện kết nối trực tiếp hai thiết bị (máy tính, máy in, v.v.) bằng cáp nối tiếp |
Họ từ (word family)
cùng gốc modemNguồn gốc (etymology)
Rút gọn từ modulator-demodulator
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , second-run , , , —‘ ’ , , , .[…]Chọn và thuê qua máy tính, modem cùng đường truyền cáp quang từ hàng vạn bộ phim chiếu lại, phim tài liệu, vài chương trình thể thao thỉnh thoảng có, các chương trình kinh điển được yêu thích ngoài ‘Happy Days’, các chương trình hoàn toàn mới, nội dung văn hóa, v.v.
- […]Anh ấy phải kết nối qua modem về cơ quan để báo rằng có chuyện khẩn cấp.
- ?Bạn có thực sự cần modem không?