Dịch

modem

B1TOEICdanh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Modemdanh từA device that encodes digital computer signals into analog telephone signals and vice versa, allowing computers to communicate over a phone line.
  2. Truyền qua modem, gửi bằng modemđộng từTo transmit by modem.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. modemNguyên thể (infinitive)
  2. modemsSố nhiều (plural)
  3. modemmedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. modemedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. modemmingPhân từ I (present participle)
  6. modemingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

cable modemdanh từModem cáp
connect a modemKết nối modem
dial-up modemModem quay số
reset the modemKhởi động lại modem
wireless modemdanh từModem không dây
USB modemdanh từLoại modem không dây kết nối máy tính với internet qua cổng USB
fax modemdanh từMôddem điện thư
null modemdanh từPhương tiện kết nối trực tiếp hai thiết bị (máy tính, máy in, v.v.) bằng cáp nối tiếp

Nguồn gốc (etymology)

Rút gọn từ modulator-demodulator

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , second-run , , , —‘ ’ , , , .[…]Chọn và thuê qua máy tính, modem cùng đường truyền cáp quang từ hàng vạn bộ phim chiếu lại, phim tài liệu, vài chương trình thể thao thỉnh thoảng có, các chương trình kinh điển được yêu thích ngoài ‘Happy Days’, các chương trình hoàn toàn mới, nội dung văn hóa, v.v.
  • […]Anh ấy phải kết nối qua modem về cơ quan để báo rằng có chuyện khẩn cấp.
  • ?Bạn có thực sự cần modem không?

AI