módem
A2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ˈmodem/
Nghĩa chính
- Modem, bộ điều giảidanh từmodem
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- módemDạng gốc (base form)
- módemsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Modem được tích hợp trong máy tính.