Dịch

mocha

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Cà phê mochadanh từđếm được (countable)A coffee drink with chocolate syrup added, or a serving thereof.
  2. Hương mochadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A flavour that combines coffee and chocolate.
  3. Màu nâu mochadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A dark brown colour, like that of mocha coffee.
  4. Màu nâu sẫmtính từkhông so sánh (not comparable)Of a dark brown colour, like that of mocha coffee.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mochaDạng gốc (base form)
  2. mochasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

café mochaĐồng nghĩa với mocha
caffè mochaĐồng nghĩa với mocha
Mocha stonedanh từĐồng nghĩa với moss agate
mocha bisquedanh từMàu nâu rám nắng trung bình

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Cà phê Ả Rập
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A strong Arabian coffee.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Ả Rậpاَلْمُخَاal-muḵā

Ví dụ

  • " host's ?" ."Anh có nghe thấy cửa bếp đang được mở vào lúc này hay phát hiện ra hương thơm chính xác từ món mocha của chủ nhà chúng ta không?" anh hỏi.
  • .Tôi đã gọi một ly mocha trắng tách béo.
  • bánh brownies vị mocha

AI