Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Cà phê mochadanh từđếm được (countable)A coffee drink with chocolate syrup added, or a serving thereof.
- Hương mochadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A flavour that combines coffee and chocolate.
- Màu nâu mochadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A dark brown colour, like that of mocha coffee.
- Màu nâu sẫmtính từkhông so sánh (not comparable)Of a dark brown colour, like that of mocha coffee.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mochaDạng gốc (base form)
- mochasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| café mocha | Đồng nghĩa với mocha | |
| caffè mocha | Đồng nghĩa với mocha | |
| Mocha stonedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với moss agate |
| mocha bisquedanh từ | danh từ | Màu nâu rám nắng trung bình |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Cà phê Ả Rập
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A strong Arabian coffee.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc mochaNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Ả Rậpاَلْمُخَاal-muḵā
Ví dụ
- " host's ?" ."Anh có nghe thấy cửa bếp đang được mở vào lúc này hay phát hiện ra hương thơm chính xác từ món mocha của chủ nhà chúng ta không?" anh hỏi.
- .Tôi đã gọi một ly mocha trắng tách béo.
- bánh brownies vị mocha