moby
C2danh từ (noun)tính từ (adjective)
AUnguồn
Nghĩa chính
- Điện thoại di độngdanh từA mobile phone.
- Ốm, không khỏetính từSick; unwell.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mobyDạng gốc (base form)
- mobiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Moby-Dickdanh từ riêng | danh từ riêng | Cuốn tiểu thuyết năm 1851 của Herman Melville, có tựa đề ban đầu là Cá voi, một câu chuyện mang tính biểu tượng cao về một con tàu săn cá voi do Thuyền trưởng Ahab chỉ huy |
Ví dụ
- […] , ' ,' […]Kết quả là bãi nôn ở khắp nơi […] Tôi kiểu như, 'Tôi đã bảo là tôi thấy ốm rồi mà,' nhưng cô ấy không trả lời […]
- " "?Bạn đã bao giờ đọc 'Moby Dick' chưa?
- ?Bạn đã bao giờ đọc Moby Dick chưa?
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung