Nghĩa chính
- Thuộc ti thểtính từOf, or relating to mitochondria.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mitochondrialDạng gốc (base form)
- more mitochondrialSo sánh hơn (comparative)
- most mitochondrialSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mitochondrial DNAdanh từ | danh từ | Vật liệu di truyền, thường được thừa hưởng từ mẹ của một người, chứa trong ty thể của mỗi tế bào của một người |
| Mitochondrial Evedanh từ | danh từ | Tổ tiên chung gần đây nhất theo chế độ mẫu hệ của tất cả những con người hiện đang sống, tức là người phụ nữ gần đây nhất mà từ đó tất cả con người sống đều có một dòng dõi không gián đoạn hoàn toàn thông qua mẹ của họ và thông qua mẹ của những bà mẹ đó, cho đến khi tất cả các dòng dõi đều hội tụ về một người phụ nữ |
| mitochondrial matrixdanh từ | danh từ | Vật chất bên trong không gian, được bao bọc bởi màng trong của ty thể. Nó bao gồm các enzyme, sợi DNA, hạt, tinh thể protein, glycogen và lipid |
| mitochondrial megachanneldanh từ | danh từ | Phức hợp polyprotein tham gia điều hòa tính thấm của màng ty thể |
Ví dụ
- , .Tinh trùng không truyền lại bất kỳ ti thể nào trong quá trình thụ tinh, vì vậy toàn bộ thông tin ti thể được truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác chỉ qua những người mẹ.
- .Oxy đóng vai trò là chất nhận điện tử cuối cùng trong chuỗi chuyền điện tử ti thể.
- , + body’s , , .Tồn tại trong tất cả tế bào sống, NAD+ đóng vai trò trung tâm trong các quá trình sinh học của cơ thể, chẳng hạn như điều hòa năng lượng tế bào, tăng độ nhạy insulin và đảo ngược rối loạn chức năng ti thể.
Họ từ (word family)
cùng gốc mitochondrialNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha