mishmash
danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
- Mớ hỗn độn, mớ lộn xộn; đống tạp nhạpdanh từA collection containing a variety of miscellaneous things.
- Trộn lẫn với nhau, đặc biệt là một cách bối rốiđộng từngoại động từ (transitive)To mix together, especially in a confused way.
- Trở nên trộn lẫn với nhauđộng từnội động từ (intransitive)To become mixed together.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mishmashNguyên thể (infinitive)
- mishmashesSố nhiều (plural)
- mishmashedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- mishmashingPhân từ I (present participle)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạimysse masche
Ví dụ
- . Pynchon’s , .