Dịch

mishmash

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Mớ hỗn độn, mớ lộn xộn; đống tạp nhạpdanh từA collection containing a variety of miscellaneous things.
  2. Trộn lẫn với nhau, đặc biệt là một cách bối rốiđộng từngoại động từ (transitive)To mix together, especially in a confused way.
  3. Trở nên trộn lẫn với nhauđộng từnội động từ (intransitive)To become mixed together.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mishmashNguyên thể (infinitive)
  2. mishmashesSố nhiều (plural)
  3. mishmashedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. mishmashingPhân từ I (present participle)

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạimysse masche

Ví dụ

  • . Pynchon’s , .

AI