hotchpotch
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Việc trộn lẫn tài sản với nhau để đạt được sự phân chia ngang nhau, đặc biệt trong trường hợp ly hôn hoặc không để lại di chúcdanh từThe blending together of property so as to achieve equal division, especially in the case of divorce or intestacy.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hotchpotchDạng gốc (base form)
- hotchpotchesSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Loại nước luộc thịt cừu với đậu xanh thay vì lúa mạch hoặc cơm
- A kind of mutton broth with green peas instead of barley or rice.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháphochepot