Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Tranh chấp quyền sở hữudanh từThe issue in a writ of right.
- Đánh liều, mạo hiểmđộng từTo make a risky move with no regard for the consequences when the alternative is certain defeat.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- miseDạng gốc (base form)
- misesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mise-en-pagedanh từ | danh từ | Bố cục (quá trình và kết quả của việc sắp xếp nội dung truyền thông để xuất bản) |
| mise en shotdanh từ | danh từ | Sự sắp xếp và trình bày cụ thể các yếu tố hình ảnh trong một cảnh quay trong phim |
| mise en abymedanh từ | danh từ | Hình ảnh đệ quy; một hình ảnh chứa một hình ảnh đại diện nhỏ hơn của chính nó; đặc biệt là khi bản thân biểu diễn nhỏ hơn cũng chứa một biểu diễn còn nhỏ hơn của toàn bộ hình ảnh, ad infinitum |
| mise en scène | Môi trường vật chất; môi trường xung quanh | |
| mise en placedanh từ | danh từ | Hình thức chuẩn bị bao gồm việc chuẩn bị sẵn nguyên liệu và thiết bị từ trước nên chỉ cần nấu nướng |
| mise en cadredanh từ | danh từ | Sự sắp xếp, bố cục và các yếu tố trong một khung phim duy nhất nhằm hướng sự chú ý của người xem, truyền tải ý nghĩa và tạo nên tâm trạng |
| mise en espacedanh từ | danh từ | Sự sắp xếp không gian của người biểu diễn và đạo cụ cho một vở kịch, opera, oratorio, v.v. được phân giai đoạn |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Chi phí
- Chi phí, khoản chiExpense; cost; disbursement.
Họ từ (word family)
cùng gốc miseNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápmise“a putting, setting, expense”