mimeograph
danh từ (noun)động từ (verb)
USnguồn
Nghĩa chính
- Máy tạo bản in bằng cách sử dụng giấy nến đánh máy, cuối cùng được thay thế bằng máy photocopydanh từA machine for making printed copies using typed stencil, eventually superseded by photocopying.
- Bản sao được tạo ra bởi một chiếc máy như vậydanh từA copy produced by such a machine.
- In bằng máy in rô-nê-ôđộng từTo make mimeograph copies.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mimeographNguyên thể (infinitive)
- mimeographsSố nhiều (plural)
- mimeographedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- mimeographingPhân từ I (present participle)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa