Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Tạo một hoặc nhiều bản sao bằng cách sử dụng máy ghi âm (máy)động từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To make one or more copies using a mimeograph (machine).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mimeo.danh từ | danh từ | Viết tắt của mimeograph |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Dạng rút gọn của mimeograph
- Clipping of mimeograph (“type of copying machine”).
- Clipping of mimeograph (“a copy made by such a machine”).
Họ từ (word family)
cùng gốc mimeoVí dụ
- ; .