Dịch

milkman

B1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Người bán sữadanh từA man who delivers milk to households and sometimes businesses early in the morning.
  2. Đàn ông da đen thích phụ nữ da trắngdanh từA black man who prefers dating white women.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. milkmanDạng gốc (base form)
  2. milkmen (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

glint in the milkman's eyedanh từAi đó hoặc cái gì đó chưa được sinh ra hoặc hình thành

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , . "" .Người giao sữa của chúng tôi là một người vui vẻ, nhưng không hay hò hét với khách hàng trên đường đi. Chỉ có tiếng "cạch" vang dội của những chai sữa báo cho chúng tôi biết vài chai đã được để ở ngưỡng cửa.
  • .Người giao sữa đến vào lúc sáu giờ mỗi sáng.
  • .Người giao sữa lái xe qua với rất nhiều tiếng ồn.

AI