Dịch

midwife

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Bà đỡdanh từA person, usually a woman, who is trained to assist women in childbirth, but who is not a physician.
  2. Đỡ đẻđộng từngoại động từ (transitive)To act as a midwife.
  3. Thúc đẩy ra đời, khai sinhđộng từngoại động từ (transitive)To facilitate the emergence of.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. midwifeNguyên thể (infinitive)
  2. midwifesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. midwives (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  4. midwifedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. midwived (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  6. midwifingPhân từ I (present participle)
  7. midwiving (bất quy tắc)Phân từ I (present participle)

Số nhiều, phân từ II và phân từ I không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

call a midwifeGọi bà đỡ
community midwifeNữ hộ sinh cộng đồng
qualified midwifeNữ hộ sinh có bằng cấp
man-midwifedanh từMột người bảo trì; một nữ hộ sinh nam
midwife frogdanh từCác loài ếch thuộc chi Alexteroon
midwife toaddanh từCác loài thuộc chi Alytes, con đực mang trứng đã thụ tinh trên lưng

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người đỡ đầu
  1. Người đỡ đầu, người thúc đẩySomeone who assists in bringing about some result or project.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Bà đỡ

Họ từ (word family)

cùng gốc midwife

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạimidwif

Ví dụ

  • , - .Một trăm năm trước, một bà đỡ sẽ đưa em bé chào đời - việc đến bệnh viện để sinh con là điều không thể hoặc chưa từng thấy.
  • , . , .Anh ấy chưa đọc nó, nhưng lại khẳng định từng chi tiết trong đó đều là sự thật. Điều này khiến tôi thấy đó là một thái độ khá cợt nhả đối với sự thật, nhưng lòng thù hận đâu phải là cái nôi nuôi dưỡng sự cẩn trọng hay chính xác.
  • Arab-Muslim .Nhưng mục tiêu lớn hơn là giúp người dân Iraq khai sinh một mô hình dân chủ có thể truyền cảm hứng cải cách khắp thế giới Ả Rập - Hồi giáo và trao cho giới trẻ ở đó cơ hội có được tương lai tốt đẹp hơn.

AI