Nghĩa chính
- Khu trung tâm thành phốdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The part of a city between uptown and downtown.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- midtownDạng gốc (base form)
- midtownsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| West Midtowndanh từ riêng | danh từ riêng | Khu phố của Thành phố New York, New York, Hoa Kỳ, ở Midtown, phía tây Công viên Trung tâm |
Ví dụ
- " ," , , ."Không có việc kinh doanh gì cả," Bobby, người quản lý tiệm Little Italy Pizza ở khu giữa thành phố, nơi phục vụ các nhân viên văn phòng thường làm việc tại các tòa nhà chọc trời lân cận, cho biết.
- .Chuyến đi hàng ngày đến khu giữa Manhattan mất khoảng một tiếng rưỡi.
- !Không khó để tìm thấy những mảng xanh tại Tokyo Midtown!
Họ từ (word family)
cùng gốc midtownTừ liên quan (related word)