Dịch

midlands là số nhiều của midland

midland

C1danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Vùng nội địa, miền trungdanh từThe region of a country not near the borders; the interior.
  2. Thuộc nội địa, miền trungtính từkhông so sánh (not comparable)Resembling or relating to the interior region of a country.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. midlandDạng gốc (base form)
  2. midlandsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Midland Countydanh từ riêngMột trong 83 quận ở Michigan, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Midland. Được đặt tên theo vị trí trung tâm của nó ở Bán đảo Hạ Michigan
Northern Midlandsdanh từ riêngKhu vực chính quyền địa phương ở miền trung Tasmania, Australia; đầy đủ, Hội đồng Trung du Bắc Bộ
Southern Midlandsdanh từ riêngKhu vực chính quyền địa phương ở phía đông nam Tasmania, Australia; đầy đủ, Hội đồng Trung du phía Nam

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Vùng nội địa

Nguồn gốc (etymology)

mid-land

  1. từ tiếng Anh trung đạimydlonde

Ví dụ

  • .Tôi nói tiếng Anh với giọng vùng Trung Mỹ.
  • .Vùng nội địa bị cản trở do thiếu đường thông ra biển.

AI