midlands là số nhiều của midland
Nghĩa chính
- Vùng nội địa, miền trungdanh từThe region of a country not near the borders; the interior.
- Thuộc nội địa, miền trungtính từkhông so sánh (not comparable)Resembling or relating to the interior region of a country.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- midlandDạng gốc (base form)
- midlandsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Midland Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 83 quận ở Michigan, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Midland. Được đặt tên theo vị trí trung tâm của nó ở Bán đảo Hạ Michigan |
| Northern Midlandsdanh từ riêng | danh từ riêng | Khu vực chính quyền địa phương ở miền trung Tasmania, Australia; đầy đủ, Hội đồng Trung du Bắc Bộ |
| Southern Midlandsdanh từ riêng | danh từ riêng | Khu vực chính quyền địa phương ở phía đông nam Tasmania, Australia; đầy đủ, Hội đồng Trung du phía Nam |
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Vùng nội địa
Ví dụ
- .Tôi nói tiếng Anh với giọng vùng Trung Mỹ.
- .Vùng nội địa bị cản trở do thiếu đường thông ra biển.