microphotograph
danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
- Bức ảnh có kích thước nhỏ đến mức phải được xem qua thấu kính hoặc kính hiển vidanh từA photograph so reduced in size that it must be viewed through a lens or a microscope.
- Bức ảnh chụp qua kính hiển vi, một bức ảnh phóng to của một vật hoặc một khu vực rất nhỏ: máy chụp ảnh vi môdanh từA photograph taken through a microscope, an enlarged picture of a very small item or area: a photomicrograph.
- Tạo ra một bức ảnh như vậyđộng từTo create such a photograph
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- microphotographNguyên thể (infinitive)
- microphotographsSố nhiều (plural)
- microphotographedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- microphotographingPhân từ I (present participle)