Dịch

microphotograph

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Bức ảnh có kích thước nhỏ đến mức phải được xem qua thấu kính hoặc kính hiển vidanh từA photograph so reduced in size that it must be viewed through a lens or a microscope.
  2. Bức ảnh chụp qua kính hiển vi, một bức ảnh phóng to của một vật hoặc một khu vực rất nhỏ: máy chụp ảnh vi môdanh từA photograph taken through a microscope, an enlarged picture of a very small item or area: a photomicrograph.
  3. Tạo ra một bức ảnh như vậyđộng từTo create such a photograph

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. microphotographNguyên thể (infinitive)
  2. microphotographsSố nhiều (plural)
  3. microphotographedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. microphotographingPhân từ I (present participle)

Nguồn gốc (etymology)

AI